Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五大三粗
五大三粗
ngũ đại tam thô
vạm vỡ; to lớn thô kệch [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vạm vỡ; to lớn thô kệch [thành ngữ]
- 。
Anh ấy trông vạm vỡ.
- 貳形tính từ
to lớn vạm vỡ; cao lớn thô kệch [thành ngữ]
- 。
Anh ấy trông to lớn và vạm vỡ.
- 參形tính từ
vạm vỡ; to lớn thô kệch [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 且thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
五大三粗
Phồn thể五
ngũ đại tam thô
vạm vỡ; to lớn thô kệch [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vạm vỡ; to lớn thô kệch [thành ngữ]
- 。
Anh ấy trông vạm vỡ.
- 貳形tính từ
to lớn vạm vỡ; cao lớn thô kệch [thành ngữ]
- 。
Anh ấy trông to lớn và vạm vỡ.
- 參形tính từ
vạm vỡ; to lớn thô kệch [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 且thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.