五大三粗

五大三粗
sān
ngũ đại tam thô

vạm vỡ; to lớn thô kệch [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vạm vỡ; to lớn thô kệch [thành ngữ]

    • Anh ấy trông vạm vỡ.

  2. tính từ

    to lớn vạm vỡ; cao lớn thô kệch [thành ngữ]

    • Anh ấy trông to lớn và vạm vỡ.

  3. tính từ

    vạm vỡ; to lớn thô kệch [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.