Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五味杂陈
五味杂陈
ngũ vị tạp trần
tâm trạng lẫn lộn trăm mối; ngũ vị tạp trần (cảm xúc phức tạp lẫn lộn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tâm trạng lẫn lộn trăm mối; ngũ vị tạp trần (cảm xúc phức tạp lẫn lộn) [thành ngữ]
- 。
Trong lòng anh ấy có những cảm xúc phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ五味杂陈
Phồn thể五味雜陳
ngũ vị tạp trần
tâm trạng lẫn lộn trăm mối; ngũ vị tạp trần (cảm xúc phức tạp lẫn lộn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tâm trạng lẫn lộn trăm mối; ngũ vị tạp trần (cảm xúc phức tạp lẫn lộn) [thành ngữ]
- 。
Trong lòng anh ấy có những cảm xúc phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.