Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
五十步笑百步
kẻ lùi năm mươi bước chê người lùi trăm bước (cười người mà không biết mình cũng chẳng hơn gì) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ lùi năm mươi bước chê người lùi trăm bước (cười người mà không biết mình cũng chẳng hơn gì) [thành ngữ]
- ,?
Kẻ 50 bước chê kẻ 100 bước, bạn có tư cách gì mà nói anh ta?
- 貳形tính từ
kẻ chạy năm mươi bước cười người chạy trăm bước (đồng loại chê bai nhau) [thành ngữ]
- 。
Bạn đang chê bai người khác trong khi mình cũng không hơn gì.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
kẻ lùi năm mươi bước chê người lùi trăm bước (cười người mà không biết mình cũng chẳng hơn gì) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ lùi năm mươi bước chê người lùi trăm bước (cười người mà không biết mình cũng chẳng hơn gì) [thành ngữ]
- ,?
Kẻ 50 bước chê kẻ 100 bước, bạn có tư cách gì mà nói anh ta?
- 貳形tính từ
kẻ chạy năm mươi bước cười người chạy trăm bước (đồng loại chê bai nhau) [thành ngữ]
- 。
Bạn đang chê bai người khác trong khi mình cũng không hơn gì.
解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.