五十步笑百步

五十步笑百步
shíxiàobǎi
ngũ thập bộ tiếu bách bộ

kẻ lùi năm mươi bước chê người lùi trăm bước (cười người mà không biết mình cũng chẳng hơn gì) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ lùi năm mươi bước chê người lùi trăm bước (cười người mà không biết mình cũng chẳng hơn gì) [thành ngữ]

    • Kẻ 50 bước chê kẻ 100 bước, bạn có tư cách gì mà nói anh ta?

  2. tính từ

    kẻ chạy năm mươi bước cười người chạy trăm bước (đồng loại chê bai nhau) [thành ngữ]

    • Bạn đang chê bai người khác trong khi mình cũng không hơn gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.