Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
/
云里雾里
云里雾里
vân lý vụ lý
mơ hồ, lẫn lộn; không biết đầu đuôi ra sao [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mơ hồ, lẫn lộn; không biết đầu đuôi ra sao [thành ngữ]
- 。
Tôi nghe mà cứ mơ mơ hồ hồ.
- 貳形tính từ
mờ mịt; mù mờ; không biết đầu đuôi ra sao (bóng)
- 。
Lời anh ấy nói khiến tôi mơ hồ.
- 參形tính từ
ngơ ngác; ngẩn ngơ; bối rối
- 。
Anh ấy nói làm tôi thấy mơ hồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
云里雾里
Phồn thể雲裡霧裡
vân lý vụ lý
mơ hồ, lẫn lộn; không biết đầu đuôi ra sao [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mơ hồ, lẫn lộn; không biết đầu đuôi ra sao [thành ngữ]
- 。
Tôi nghe mà cứ mơ mơ hồ hồ.
- 貳形tính từ
mờ mịt; mù mờ; không biết đầu đuôi ra sao (bóng)
- 。
Lời anh ấy nói khiến tôi mơ hồ.
- 參形tính từ
ngơ ngác; ngẩn ngơ; bối rối
- 。
Anh ấy nói làm tôi thấy mơ hồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.