云里雾里

云里雾里
yún
vân lý vụ lý

mơ hồ, lẫn lộn; không biết đầu đuôi ra sao [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mơ hồ, lẫn lộn; không biết đầu đuôi ra sao [thành ngữ]

    • Tôi nghe mà cứ mơ mơ hồ hồ.

  2. tính từ

    mờ mịt; mù mờ; không biết đầu đuôi ra sao (bóng)

    • Lời anh ấy nói khiến tôi mơ hồ.

  3. tính từ

    ngơ ngác; ngẩn ngơ; bối rối

    • Anh ấy nói làm tôi thấy mơ hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))HỘI Ý
  • (hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))HỘI Ý

Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.