二踢脚

二踢脚
èrjiǎo
nhị thích cước

pháo hai tiếng (nổ lần đầu dưới đất, bật lên rồi nổ lần hai trên không)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pháo hai tiếng (nổ lần đầu dưới đất, bật lên rồi nổ lần hai trên không)

    • Anh ấy đã mua một cái pháo hai tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.