二次元

二次元
èryuán
nhị thứ nguyên

thế giới 2D; văn hóa anime/manga (chỉ thế giới hoạt hình Nhật Bản)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế giới 2D; văn hóa anime/manga (chỉ thế giới hoạt hình Nhật Bản)

    • Anh ấy thích văn hóa hai chiều.

  2. danh từ

    thế giới 2D; thế giới anime/manga/game; (khẩu) thế giới 2 chiều (chỉ văn hóa anime, truyện tranh, game)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.