二十五史

二十五史
èrshíshǐ
nhị thập ngũ sử

Nhị thập ngũ sử (25 bộ chính sử triều đại Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Nhị thập ngũ sử (25 bộ chính sử triều đại Trung Quốc)

    • Nhị thập ngũ sử là sách lịch sử cổ đại của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.