乳臭未干

乳臭未干
xiùwèigān
nhũ khứu vị can

còn mùi sữa mẹ chưa khô; còn non nớt; mũi chưa sạch [thành ngữ]

2 nghĩa#35879
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    còn mùi sữa mẹ chưa khô; còn non nớt; mũi chưa sạch [thành ngữ]

    • Anh ấy vẫn là một đứa trẻ miệng còn hôi sữa.

  2. tính từ

    còn hôi sữa; non nớt chưa có kinh nghiệm [thành ngữ]

    • Anh ấy vẫn là một đứa trẻ còn non nớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.