Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
/
乳臭未干
乳臭未干
nhũ khứu vị can
còn mùi sữa mẹ chưa khô; còn non nớt; mũi chưa sạch [thành ngữ]
2 nghĩa#35879
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
còn mùi sữa mẹ chưa khô; còn non nớt; mũi chưa sạch [thành ngữ]
- 。
Anh ấy vẫn là một đứa trẻ miệng còn hôi sữa.
- 貳形tính từ
còn hôi sữa; non nớt chưa có kinh nghiệm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy vẫn là một đứa trẻ còn non nớt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ乳臭未干
Phồn thể乳臭未乾
nhũ khứu vị can
còn mùi sữa mẹ chưa khô; còn non nớt; mũi chưa sạch [thành ngữ]
2 nghĩa#35879
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
còn mùi sữa mẹ chưa khô; còn non nớt; mũi chưa sạch [thành ngữ]
- 。
Anh ấy vẫn là một đứa trẻ miệng còn hôi sữa.
- 貳形tính từ
còn hôi sữa; non nớt chưa có kinh nghiệm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy vẫn là một đứa trẻ còn non nớt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]