乱窜

乱窜
luàncuàn
loạn thoán

chạy loạn tứ tán; chạy trốn hỗn loạn

2 nghĩa#37846
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy loạn tứ tán; chạy trốn hỗn loạn

    • Chuột chạy loạn xạ trong nhà.

  2. động từ

    chạy loạn; chạy tứ tán

    • Chuột chạy tán loạn trong nhà.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.