鼠窜

鼠窜
shǔcuàn
thử thoán

chạy trốn như chuột; tháo chạy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy trốn như chuột; tháo chạy

    • Con chuột chạy trốn vào hang.

  2. động từ

    chạy trốn như chuột; tháo chạy thục mạng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thử(con chuột (tượng hình))HỘI Ý

鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.