乱成一团

乱成一团
luànchéngtuán
loạn thành nhất đoàn

hỗn loạn như mớ bòng bong; rối tung rối mù

2 nghĩa#41863
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hỗn loạn như mớ bòng bong; rối tung rối mù

    • Trong phòng lộn xộn cả lên.

  2. tính từ

    rối loạn như mớ bòng bong; hỗn loạn một mảng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.