习以成俗

习以成俗
chéng
tập dĩ thành tục

thói quen lâu ngày thành tập tục [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thói quen lâu ngày thành tập tục [thành ngữ]

    • Anh ấy đã thành thói quen, mỗi sáng đều chạy bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.