九九乘法表

九九乘法表
jiǔjiǔchéngbiǎo
cửu cửu thừa pháp biểu

bảng cửu chương; bảng nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bảng cửu chương; bảng nhân

    • Bạn có thuộc bảng cửu chương không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.