- 乙ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))HỘI Ý
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
hạt beta (electron tốc độ cao phát ra từ hạt nhân phóng xạ)
hạt beta (electron tốc độ cao phát ra từ hạt nhân phóng xạ)
Hạt beta là một loại phân rã phóng xạ.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
hạt beta (electron tốc độ cao phát ra từ hạt nhân phóng xạ)
hạt beta (electron tốc độ cao phát ra từ hạt nhân phóng xạ)
Hạt beta là một loại phân rã phóng xạ.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.