乙种粒子

乙种粒子
zhǒng
ất chủng lạp tử

hạt beta (electron tốc độ cao phát ra từ hạt nhân phóng xạ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạt beta (electron tốc độ cao phát ra từ hạt nhân phóng xạ)

    • Hạt beta là một loại phân rã phóng xạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))HỘI Ý

乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.