乙太网路

乙太网路
tàiwǎng
ất thái võng lộ

mạng Ethernet; mạng cục bộ (Ethernet)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạng Ethernet; mạng cục bộ (Ethernet)

    • Ethernet là một loại công nghệ mạng cục bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))HỘI Ý

乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.