乘用车

乘用车
chéngyòngchē
thừa dụng xa

xe du lịch; xe con; xe chở khách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. xe du lịch; xe con; xe chở khách

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.