乘法表

乘法表
chéngbiǎo
thừa pháp biểu

bảng cửu chương; bảng nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. bảng cửu chương; bảng nhân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.