Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
/
乘坚策肥
乘坚策肥
thừa kiên sách phì
cưỡi xe chắc, đánh ngựa béo (sống xa hoa phú quý) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cưỡi xe chắc, đánh ngựa béo (sống xa hoa phú quý) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
- 貳
cưỡi xe vững ngựa béo (sống xa hoa phú quý) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 巴ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
乘坚策肥
Phồn thể乘堅策肥
thừa kiên sách phì
cưỡi xe chắc, đánh ngựa béo (sống xa hoa phú quý) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cưỡi xe chắc, đánh ngựa béo (sống xa hoa phú quý) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
- 貳
cưỡi xe vững ngựa béo (sống xa hoa phú quý) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]