乘坚策肥

乘坚策肥
chéngjiānféi
thừa kiên sách phì

cưỡi xe chắc, đánh ngựa béo (sống xa hoa phú quý) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cưỡi xe chắc, đánh ngựa béo (sống xa hoa phú quý) [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.

  2. cưỡi xe vững ngựa béo (sống xa hoa phú quý) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.