乘务员

乘务员
chéngyuán
thừa vụ viên

tiếp viên; nhân viên phục vụ (trên máy bay, tàu, thuyền...)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#33916
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếp viên; nhân viên phục vụ (trên máy bay, tàu, thuyền...)

    • Tiếp viên đang kiểm tra vé máy bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.