乘人不备

乘人不备
chéngrénbèi
thừa nhân bất bị

nhân lúc người khác sơ hở mà ra tay [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhân lúc người khác sơ hở mà ra tay [thành ngữ]

    • Anh ta thừa lúc người khác không đề phòng, đã trộm ví tiền của tôi.

  2. trạng từ

    nhân lúc người khác không đề phòng; thừa cơ bất ngờ [thành ngữ]

    • Anh ta thừa lúc người khác không đề phòng, đã trộm ví tiền của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.