Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
/
乘人不备
乘人不备
thừa nhân bất bị
nhân lúc người khác sơ hở mà ra tay [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhân lúc người khác sơ hở mà ra tay [thành ngữ]
- ,。
Anh ta thừa lúc người khác không đề phòng, đã trộm ví tiền của tôi.
- 貳副trạng từ
nhân lúc người khác không đề phòng; thừa cơ bất ngờ [thành ngữ]
- ,。
Anh ta thừa lúc người khác không đề phòng, đã trộm ví tiền của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ乘人不备
Phồn thể乘人不備
thừa nhân bất bị
nhân lúc người khác sơ hở mà ra tay [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhân lúc người khác sơ hở mà ra tay [thành ngữ]
- ,。
Anh ta thừa lúc người khác không đề phòng, đã trộm ví tiền của tôi.
- 貳副trạng từ
nhân lúc người khác không đề phòng; thừa cơ bất ngờ [thành ngữ]
- ,。
Anh ta thừa lúc người khác không đề phòng, đã trộm ví tiền của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]