乖巧

乖巧
guāiqiǎo
quai xảo

ngoan ngoãn và khéo léo; dễ thương; lanh lợi

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#39493
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngoan ngoãn và khéo léo; dễ thương; lanh lợi

    • Cô ấy là một cô gái dễ thương.

  2. tính từ

    ngoan ngoãn; khéo léo; thông minh

    • Cô ấy là một cô gái ngoan ngoãn.

  3. tính từ

    ngoan ngoãn; dễ thương; khéo léo

    • Cô ấy là một cô gái đáng yêu.

  4. tính từ

    ngoan ngoãn; khéo léo (nói về trẻ em)

    • Cô bé là một đứa trẻ ngoan ngoãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý
  • bắc(phương bắc, quay lưng lại)HỘI Ý

Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.