乐开花

乐开花
kāihuā
lạc khai hoa

vui như hoa nở; nở mày nở mặt vì vui

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vui như hoa nở; nở mày nở mặt vì vui

    • Cô ấy vui đến nở hoa trong lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.