乌烟瘴气

乌烟瘴气
yānzhàng
ô yên chướng khí

khói mù mịt, không khí ngột ngạt; (bóng) hỗn loạn, ô nhiễm [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khói mù mịt, không khí ngột ngạt; (bóng) hỗn loạn, ô nhiễm [thành ngữ]

    • Nơi này khói bụi mù mịt.

  2. danh từ

    khói đen khí độc; bầu không khí hỗn loạn ô trọc [thành ngữ]

    • Nơi này không khí thật tệ.

  3. tính từ

    khói mù mịt; không khí hỗn loạn ô trọc [thành ngữ]

    • Nơi này không khí thật là ô uế.

  4. tính từ

    khói mù hỗn loạn; ô trọc náo loạn [thành ngữ]

    • Nơi này thật là hỗn loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.