久病成医

久病成医
jiǔbìngchéng
cửu bệnh thành y

Bệnh lâu thành thầy thuốc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bệnh lâu thành thầy thuốc [thành ngữ]

    • Tục ngữ có câu, bệnh lâu thành thầy thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý

久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.