久攻不下

久攻不下
jiǔgōngxià
cửu công bất hạ

công mãi không hạ được; tấn công lâu dài mà không thành công [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    công mãi không hạ được; tấn công lâu dài mà không thành công [thành ngữ]

    • Họ tấn công mãi không được, đành phải rút lui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý

久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.