Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
/
举目无亲
举目无亲
cử mục vô thân
nhìn quanh không một người thân [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhìn quanh không một người thân [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không có người thân thích, cảm thấy rất cô đơn.
- 貳
nhìn quanh không một người thân; cô đơn nơi đất khách [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ举目无亲
Phồn thể舉目無親
cử mục vô thân
nhìn quanh không một người thân [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhìn quanh không một người thân [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không có người thân thích, cảm thấy rất cô đơn.
- 貳
nhìn quanh không một người thân; cô đơn nơi đất khách [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.