举目无亲

举目无亲
qīn
cử mục vô thân

nhìn quanh không một người thân [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhìn quanh không một người thân [thành ngữ]

    • Anh ấy không có người thân thích, cảm thấy rất cô đơn.

  2. nhìn quanh không một người thân; cô đơn nơi đất khách [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.