主干网路

主干网路
zhǔgànwǎng
chủ cán võng lộ

mạng lõi; mạng xương sống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mạng lõi; mạng xương sống

    • Mạng lõi là nền tảng của Internet.

  2. danh từ

    mạng lõi; mạng xương sống

    • Mạng lưới xương sống là cốt lõi của Internet.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.