- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
làm việc thiện là niềm vui lớn nhất [thành ngữ]
làm việc thiện là niềm vui lớn nhất [thành ngữ]
Làm việc thiện là vui nhất, giúp người là gốc rễ của niềm vui.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
làm việc thiện là niềm vui lớn nhất [thành ngữ]
làm việc thiện là niềm vui lớn nhất [thành ngữ]
Làm việc thiện là vui nhất, giúp người là gốc rễ của niềm vui.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.