临终关怀

临终关怀
línzhōngguānhuái
lâm chung quan hoài

chăm sóc cuối đời; chăm sóc giảm nhẹ; chăm sóc xoa dịu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chăm sóc cuối đời; chăm sóc giảm nhẹ; chăm sóc xoa dịu

    • Chăm sóc cuối đời rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt cúi nhìn)BỘ
  • phẩm(nhiều vật/người)HỘI Ý
  • côn(đường thẳng xuống)HỘI Ý

Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).

(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.