Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
/
临海水土志
临海水土志
lâm hải thuỷ thổ chí
Lâm Hải Thuỷ Thổ Chí (địa chí địa lý vùng duyên hải, khoảng năm 275, do Thẩm Oánh soạn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Lâm Hải Thuỷ Thổ Chí (địa chí địa lý vùng duyên hải, khoảng năm 275, do Thẩm Oánh soạn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
临海水土志
Phồn thể臨海水土誌
lâm hải thuỷ thổ chí
Lâm Hải Thuỷ Thổ Chí (địa chí địa lý vùng duyên hải, khoảng năm 275, do Thẩm Oánh soạn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Lâm Hải Thuỷ Thổ Chí (địa chí địa lý vùng duyên hải, khoảng năm 275, do Thẩm Oánh soạn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)