临危授命

临危授命
línwēishòumìng
lâm nguy thụ mệnh

nhận lãnh sứ mệnh trong lúc nguy nan [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận lãnh sứ mệnh trong lúc nguy nan [thành ngữ]

    • Anh ấy đã hy sinh thân mình trong lúc nguy cấp để bảo vệ đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt cúi nhìn)BỘ
  • phẩm(nhiều vật/người)HỘI Ý
  • côn(đường thẳng xuống)HỘI Ý

Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).

(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.