/
丰臣秀吉
丰臣秀吉
phong thần tú cát
Phong Thần Tú Cát (Toyotomi Hideyoshi, 1536–1598, lãnh chúa Nhật Bản, cai trị thống nhất Nhật Bản 1590–1598)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phong Thần Tú Cát (Toyotomi Hideyoshi, 1536–1598, lãnh chúa Nhật Bản, cai trị thống nhất Nhật Bản 1590–1598)
- 。
Toyotomi Hideyoshi là một nhân vật quan trọng trong lịch sử Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
丰臣秀吉
Phồn thể豐臣秀吉
phong thần tú cát
Phong Thần Tú Cát (Toyotomi Hideyoshi, 1536–1598, lãnh chúa Nhật Bản, cai trị thống nhất Nhật Bản 1590–1598)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phong Thần Tú Cát (Toyotomi Hideyoshi, 1536–1598, lãnh chúa Nhật Bản, cai trị thống nhất Nhật Bản 1590–1598)
- 。
Toyotomi Hideyoshi là một nhân vật quan trọng trong lịch sử Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)