Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
中饱私囊
中饱私囊
trung bão tư nang
tham ô; bỏ túi riêng (lợi dụng chức vụ để vơ vét cho bản thân) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tham ô; bỏ túi riêng (lợi dụng chức vụ để vơ vét cho bản thân) [thành ngữ]
- 貳
tham ô; bỏ túi riêng (của công) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
中饱私囊
Phồn thể中飽私囊
trung bão tư nang
tham ô; bỏ túi riêng (lợi dụng chức vụ để vơ vét cho bản thân) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tham ô; bỏ túi riêng (lợi dụng chức vụ để vơ vét cho bản thân) [thành ngữ]
- 貳
tham ô; bỏ túi riêng (của công) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)