中饱私囊

中饱私囊
zhōngbǎonáng
trung bão tư nang

tham ô; bỏ túi riêng (lợi dụng chức vụ để vơ vét cho bản thân) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tham ô; bỏ túi riêng (lợi dụng chức vụ để vơ vét cho bản thân) [thành ngữ]

  2. tham ô; bỏ túi riêng (của công) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.