奸计

奸计
jiān
gian kế

mưu gian; kế độc; âm mưu xảo quyệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mưu gian; kế độc; âm mưu xảo quyệt

    • Kế hoạch gian xảo của anh ta đã không thành công.

  2. danh từ

    mưu gian; gian kế

    • Anh ta luôn nghĩ ra những mưu kế xấu xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.