中空玻璃

中空玻璃
zhōngkōngli
trung không pha ly

kính hai lớp cách nhiệt; kính hộp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính hai lớp cách nhiệt; kính hộp

    • Kính cách nhiệt có hiệu quả cách âm rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.