中流砥柱

中流砥柱
zhōngliúzhù
trung lưu để trụ

trụ cột vững chắc giữa dòng (chỗ dựa vững chắc) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trụ cột vững chắc giữa dòng (chỗ dựa vững chắc) [thành ngữ]

    • Anh ấy là trụ cột của công ty chúng tôi.

  2. danh từ

    trụ cột vững chắc giữa dòng chảy; cột trụ (bóng) [thành ngữ]

  3. danh từ

    cột trụ giữa dòng (người/vật vững vàng chống đỡ) [thành ngữ]

    • Anh ấy là một trụ cột vững chắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.