中毒

中毒
zhòng
trúng độc

bị ngộ độc; trúng độc

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#10501
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị ngộ độc; trúng độc

    身体受到有害物质的侵害shēntǐ shòudào yǒuhài wùzhì de qīnhài

    • Anh ấy bị trúng độc rồi, bây giờ đang ở bệnh viện.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.