中枪

中枪
zhòngqiāng
trúng thương

trúng đạn; (bóng) bị chỉ trích trúng

2 nghĩa#9203
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trúng đạn; (bóng) bị chỉ trích trúng

    被枪打中;受到批评bèi qiāng dǎ zhòng; shòudzào píngpíng

    • Anh ấy bị trúng đạn rồi.

  2. động từ

    trúng đạn; (lóng) bị ám chỉ trúng; cảm thấy bị nói trúng tim

    被枪射中;被言语刺伤bèi qiāng shè zhòng; bèi yányǔ cì shāng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.