Thân thể nằm xuống nghỉ ngơi là ý nghĩa của chữ躺.
/
躺枪
躺枪
thảng thương
(khẩu) bị vạ lây; bị liên lụy oan; trúng đạn lạc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) bị vạ lây; bị liên lụy oan; trúng đạn lạc
- 。
Lần này anh ấy thực sự bị vạ lây rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
躺枪
Phồn thể躺槍
thảng thương
(khẩu) bị vạ lây; bị liên lụy oan; trúng đạn lạc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) bị vạ lây; bị liên lụy oan; trúng đạn lạc
- 。
Lần này anh ấy thực sự bị vạ lây rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.