中弹

中弹
zhòngdàn
trúng đạn

trúng đạn; bị bắn trúng

1 nghĩa#10090
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trúng đạn; bị bắn trúng

    被子弹打中;受伤或死亡bèi zǐdàn dǎzhòng;shòushāng huò sǐwàng

    • Anh ấy bị trúng đạn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.