中暑

中暑
zhòngshǔ
trúng thử

bị say nắng; trúng nắng; cảm nắng

2 nghĩa#33100
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị say nắng; trúng nắng; cảm nắng

    • Anh ấy bị say nắng rồi, cần nghỉ ngơi.

  2. động từ

    say nắng; trúng nắng; cảm nắng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.