Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
中招
trúng kế; bị mắc bẫy; (giáo dục) tuyển sinh trung học phổ thông
NGHĨA
- 壹动động từ
trúng kế; bị mắc bẫy; (giáo dục) tuyển sinh trung học phổ thông
- 。
Anh ấy đã trúng tuyển.
trúng bẫy; mắc bẫy; (bóng) bị lây nhiễm (bệnh hoặc virus máy tính)
NGHĨA
- 壹动động từ
trúng bẫy; mắc bẫy; (bóng) bị lây nhiễm (bệnh hoặc virus máy tính)
- ,。
Anh ấy bị nhiễm bệnh rồi, bây giờ đang ở bệnh viện.
- 貳动động từ
trúng đòn; bị hạ gục; mắc bẫy
- ,。
Anh ấy trúng chiêu rồi, ngã xuống đất.
- 參动động từ
mắc bẫy; bị lừa; dính đòn (bóng)
- ,。
Anh ấy đã trúng chiêu, bị lừa rất nhiều tiền.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)HÌNH THANH
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
trúng kế; bị mắc bẫy; (giáo dục) tuyển sinh trung học phổ thông
NGHĨA
- 壹动động từ
trúng kế; bị mắc bẫy; (giáo dục) tuyển sinh trung học phổ thông
- 。
Anh ấy đã trúng tuyển.
trúng bẫy; mắc bẫy; (bóng) bị lây nhiễm (bệnh hoặc virus máy tính)
NGHĨA
- 壹动động từ
trúng bẫy; mắc bẫy; (bóng) bị lây nhiễm (bệnh hoặc virus máy tính)
- ,。
Anh ấy bị nhiễm bệnh rồi, bây giờ đang ở bệnh viện.
- 貳动động từ
trúng đòn; bị hạ gục; mắc bẫy
- ,。
Anh ấy trúng chiêu rồi, ngã xuống đất.
- 參动động từ
mắc bẫy; bị lừa; dính đòn (bóng)
- ,。
Anh ấy đã trúng chiêu, bị lừa rất nhiều tiền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)