中招

中招
zhōngzhāo
trung chiêu

trúng kế; bị mắc bẫy; (giáo dục) tuyển sinh trung học phổ thông

1 nghĩa#35511
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trúng kế; bị mắc bẫy; (giáo dục) tuyển sinh trung học phổ thông

    • Anh ấy đã trúng tuyển.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.