中华字海

中华字海
Zhōnghuáhǎi
trung hoa tự hải

Từ điển Trung Hoa Tự Hải (từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 85.568 mục từ, biên soạn năm 1994)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. Từ điển Trung Hoa Tự Hải (từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 85.568 mục từ, biên soạn năm 1994)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.