Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
中华字海
中华字海
trung hoa tự hải
Từ điển Trung Hoa Tự Hải (từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 85.568 mục từ, biên soạn năm 1994)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Từ điển Trung Hoa Tự Hải (từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 85.568 mục từ, biên soạn năm 1994)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
中华字海
Phồn thể中華字海
trung hoa tự hải
Từ điển Trung Hoa Tự Hải (từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 85.568 mục từ, biên soạn năm 1994)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Từ điển Trung Hoa Tự Hải (từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 85.568 mục từ, biên soạn năm 1994)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)