Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
中体西用
中体西用
trung thể tây dụng
lấy thể chế Trung Hoa làm gốc, dùng tri thức phương Tây làm dụng cụ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lấy thể chế Trung Hoa làm gốc, dùng tri thức phương Tây làm dụng cụ [thành ngữ]
- 。
Trung thể Tây dụng là một tư tưởng quan trọng trong lịch sử cận đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ中体西用
Phồn thể中體西用
trung thể tây dụng
lấy thể chế Trung Hoa làm gốc, dùng tri thức phương Tây làm dụng cụ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lấy thể chế Trung Hoa làm gốc, dùng tri thức phương Tây làm dụng cụ [thành ngữ]
- 。
Trung thể Tây dụng là một tư tưởng quan trọng trong lịch sử cận đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)