个头

个头
tóu
cá đầu

chiều cao; vóc người; tầm vóc

2 nghĩa#8570
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiều cao; vóc người; tầm vóc

    人身体的高度rén shēntǐ de gāodù

    • Anh ấy rất cao.

  2. danh từ

    kích cỡ; tầm vóc; khổ người

    人或物体的大小和高度rén huò wùtǐ de dàxiǎo hé gāodù

    • Quả táo này rất to.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng như nét sổ — đó là một cá nhân riêng lẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.