严格来讲

严格来讲
yánláijiǎng
nghiêm cách lai giảng

nói một cách nghiêm túc; nói đúng ra; xét cho chặt chẽ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nói một cách nghiêm túc; nói đúng ra; xét cho chặt chẽ

    • Nói một cách nghiêm túc, kế hoạch này vẫn còn nhiều vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • á(thứ hai, kém hơn)HÀI THANH
  • hán(vách đá, mái che)HỘI Ý
  • khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))HỘI Ý

Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.