Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严格来讲
严格来讲
nghiêm cách lai giảng
nói một cách nghiêm túc; nói đúng ra; xét cho chặt chẽ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nói một cách nghiêm túc; nói đúng ra; xét cho chặt chẽ
- ,。
Nói một cách nghiêm túc, kế hoạch này vẫn còn nhiều vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
严格来讲
Phồn thể嚴格來講
nghiêm cách lai giảng
nói một cách nghiêm túc; nói đúng ra; xét cho chặt chẽ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nói một cách nghiêm túc; nói đúng ra; xét cho chặt chẽ
- ,。
Nói một cách nghiêm túc, kế hoạch này vẫn còn nhiều vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.