严惩不贷

严惩不贷
yánchéngdài
nghiêm trừng bất thải

trừng phạt nghiêm khắc, không khoan nhượng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trừng phạt nghiêm khắc, không khoan nhượng [thành ngữ]

    • Đối với hành vi này, phải nghiêm trị không khoan nhượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • á(thứ hai, kém hơn)HÀI THANH
  • hán(vách đá, mái che)HỘI Ý
  • khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))HỘI Ý

Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.