Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严惩不贷
严惩不贷
nghiêm trừng bất thải
trừng phạt nghiêm khắc, không khoan nhượng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trừng phạt nghiêm khắc, không khoan nhượng [thành ngữ]
- 。
Đối với hành vi này, phải nghiêm trị không khoan nhượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ严惩不贷
Phồn thể嚴懲不貸
nghiêm trừng bất thải
trừng phạt nghiêm khắc, không khoan nhượng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trừng phạt nghiêm khắc, không khoan nhượng [thành ngữ]
- 。
Đối với hành vi này, phải nghiêm trị không khoan nhượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.