Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严惩
严惩
nghiêm trừng
trừng phạt nghiêm khắc; nghiêm trị
1 nghĩa#38065
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trừng phạt nghiêm khắc; nghiêm trị
- 。
Anh ta nên nghiêm trị những kẻ xấu đó.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ严惩
Phồn thể嚴懲
nghiêm trừng
trừng phạt nghiêm khắc; nghiêm trị
1 nghĩa#38065
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trừng phạt nghiêm khắc; nghiêm trị
- 。
Anh ta nên nghiêm trị những kẻ xấu đó.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.