Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
肇事者
肇事者
triệu sự giả
người gây ra sự cố; kẻ gây tai nạn
2 nghĩa#39427
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người gây ra sự cố; kẻ gây tai nạn
- 。
Kẻ gây án đã bỏ trốn.
- 貳名danh từ
kẻ gây ra sự cố; người gây tai nạn
- 。
Thủ phạm đã bỏ trốn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ肇事者
Phồn thể肇
triệu sự giả
người gây ra sự cố; kẻ gây tai nạn
2 nghĩa#39427
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người gây ra sự cố; kẻ gây tai nạn
- 。
Kẻ gây án đã bỏ trốn.
- 貳名danh từ
kẻ gây ra sự cố; người gây tai nạn
- 。
Thủ phạm đã bỏ trốn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.