Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严厉打击
严厉打击
nghiêm lệ đả kích
đánh mạnh tay; trấn áp nghiêm khắc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh mạnh tay; trấn áp nghiêm khắc
- 。
Chính phủ nghiêm khắc trấn áp tội phạm.
- 貳动động từ
đánh mạnh tay; trấn áp mạnh; đàn áp quyết liệt
- 參动động từ
đàn áp mạnh tay; đánh mạnh vào (tội phạm, vi phạm...)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
严厉打击
Phồn thể嚴厲打擊
nghiêm lệ đả kích
đánh mạnh tay; trấn áp nghiêm khắc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh mạnh tay; trấn áp nghiêm khắc
- 。
Chính phủ nghiêm khắc trấn áp tội phạm.
- 貳动động từ
đánh mạnh tay; trấn áp mạnh; đàn áp quyết liệt
- 參动động từ
đàn áp mạnh tay; đánh mạnh vào (tội phạm, vi phạm...)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.